|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Mẫu số: | Aq bq nq hq pq | Sản phẩm: | Mũi khoan lõi kim cương |
|---|---|---|---|
| Cách sử dụng: | Thăm dò địa chất | độ cứng: | F1-F12 |
| Ngành công nghiệp: | Khảo sát Địa chất | Tài sản: | Tẩm |
| Sự liên quan: | Nam/nữ | Vật liệu: | kim cương |
| Hoàn thiện bề mặt: | Trơn tru | Chức năng: | Khoan lõi |
| Tiêu chuẩn: | NQ/HQ/PQ | Kích cỡ: | tiêu chuẩn và tùy chỉnh |
| Sử dụng: | bit cacbon | Vật liệu thanh khoan: | 4130 |
| Loại chủ đề: | Pi, Số liệu, Dcdma, v.v. | Loại đá: | Đất sét, đá sa thạch cứng, Synite, thạch anh, v.v. |
| Gói vận chuyển: | Khỏa thân/Vỏ gỗ/Thùng Carton | Đặc điểm kỹ thuật: | PQNQHQNTWHTWNQ3HQ3 |
| Nhãn hiệu: | Tốt nhất | Nguồn gốc: | Vô Tích |
| Mã HS: | 82071910 | Năng lực sản xuất: | 500000 chiếc / năm |
| Làm nổi bật: | Máy khoan lõi kim cương với đường thủy,thùng hạt nhân kim cương ngâm,Máy khoan lõi cho khoan ướt |
||
![]()
Mũi khoan lõi kim cương tẩm được sử dụng rộng rãi trong khai thác mỏ và khảo sát địa chất để khoan vào các tầng đá cứng. Các mũi khoan lõi này được thiết kế để cung cấp khả năng khoan hiệu quả và chính xác trong các điều kiện đầy thử thách. Dưới đây là một số khía cạnh chính về hiệu suất và ứng dụng của chúng:
Tẩm kim cương: Mũi khoan lõi kim cương tẩm được sản xuất bằng cách nhúng kim cương cấp công nghiệp vào ma trận bột kim loại và chất kết dính. Quá trình tẩm này đảm bảo kim cương được phân bố đều khắp mũi khoan, mang lại hiệu suất cắt nhất quán.
Khoan đá cứng: Mũi khoan lõi kim cương tẩm chủ yếu được sử dụng để khoan vào các tầng đá cứng, chẳng hạn như đá granit, đá bazan, đá vôi và các loại đá mài mòn khác. Chúng phù hợp với các ứng dụng mà các phương pháp khoan thông thường có thể gặp khó khăn trong việc xuyên thủng hoặc duy trì tốc độ khoan hợp lý.
Hiệu quả cắt: Lớp kim cương tẩm trên bề mặt mũi khoan cho phép nó mài và cắt hiệu quả các tầng đá cứng. Khi mũi khoan quay, kim cương sẽ mài đá, tạo ra mẫu lõi hình trụ. Vật liệu ma trận giữa các viên kim cương cung cấp sự hỗ trợ và giúp dẫn các hạt đá bị cắt ra khỏi mặt cắt.
Thu hồi lõi: Một trong những khía cạnh quan trọng của khoan lõi kim cương là thu hồi mẫu lõi nguyên vẹn và không bị xáo trộn. Mũi khoan lõi kim cương tẩm được thiết kế để tối đa hóa việc thu hồi lõi bằng cách giảm thiểu mất lõi và duy trì tính toàn vẹn của lõi trong quá trình khoan. Điều này rất quan trọng để phân tích địa chất chính xác và ước tính trữ lượng quặng.
Độ bền và tuổi thọ mũi khoan: Độ bền và tuổi thọ của mũi khoan lõi kim cương tẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm chất lượng kim cương, vật liệu ma trận, thiết kế và thông số vận hành. Các mũi khoan này được thiết kế để chịu được tốc độ quay cao và tính mài mòn của việc khoan đá cứng. Tuy nhiên, tuổi thọ của chúng có thể khác nhau tùy thuộc vào điều kiện đá cụ thể và kỹ thuật khoan được sử dụng.
Làm mát bằng nước: Để nâng cao hiệu suất và kéo dài tuổi thọ mũi khoan, nước thường được sử dụng làm chất làm mát và bôi trơn trong quá trình khoan. Nó giúp giảm ma sát, loại bỏ các mảnh vụn khoan và ngăn ngừa quá nhiệt của kim cương và bản thân mũi khoan.
Cần lưu ý rằng những tiến bộ công nghệ và nghiên cứu liên tục tiếp tục cải thiện thiết kế và hiệu suất của mũi khoan lõi kim cương tẩm, dẫn đến hiệu quả khoan và năng suất được nâng cao trong các ứng dụng khai thác mỏ và địa chất.
Loại đá |
Độ cứng của đá |
Tính mài mòn |
Số độ cứng |
Đất sét, đá phiến, đá tro, thạch cao, đá núi lửa, đá serpentin, canxit, Than đá, đá argillite, đá núi lửa, sỏi cát |
Mềm |
Trung bình |
BST 1/3 |
Đá sa thạch, đá vôi lithoid, limonite |
Mềm vừa |
Rất cao |
BST 3/5 |
Đá sa thạch cứng vừa, đá phiến cứng, Đá tro cứng, đá dolomit, đá cẩm thạch, đá schist cứng, Đá sọc cứng, đá bùn, đá andesit |
Trung bình |
Cao |
BST 5/7 |
| Đá peridotite, đá gneiss, limonite | Cứng vừa |
Cao vừa |
BST 7/9 |
Đá pegmatite, đá schist, đá norite, đá syenite, đá gabbro, đá peridotite, Đá grandiorite, đá granit, đá bazan, đá sọc cứng |
Cứng |
Trung bình đến thấp |
BST 9/11 |
| Đá amphibolite, đá diorite, đá rhyolite, đá thạch anh | Rất cứng | Trung bình đến thấp | BST 11 |
Đá silic, đá sa thạch cứng, đá rhyolite, Đá thạch anh đặc, đá sắt, đá taconite, đá jasper, đá chert |
Siêu cứng |
Thấp |
BST 14 |
| Loại | AQ/B | BQ/B | NQ/B | NQ3/B | HQ/B | HQ3/B | PQ/B |
| Đường kính ngoài (mm) | 47.7 | 59.6 | 75.4 | 75.4 | 95.7 | 95.7 | 122.3 |
| Đường kính ngoài (inch) | 1.88 | 2.35 | 2.97 | 2.97 | 3.77 | 3.77 | 4.81 |
| Đường kính trong (mm) | 27.1 | 36.5 | 47.7 | 45.2 | 63.6 | 61.2 | 85.1 |
| Đường kính trong (inch) | 1.07 | 1.44 | 1.88 | 1.78 | 2.50 | 2.41 | 3.35 |
| Loại | PQ3/B | NWM/B | NWG/B | NMLC/B | HMLC/B | NQTT/B | HQTT/B |
| Đường kính ngoài (mm) | 122.3 | 59.6 | 75.4 | 75.4 | 98.9 | 75.4 | 95.7 |
| Đường kính ngoài (inch) | 4.81 | 2.35 | 2.97 | 2.97 | 3.89 | 2.97 | 3.77 |
| Đường kính trong (mm) | 83 | 36.5 | 54.8 | 52.1 | 63.6 | 45 | 61.1 |
| Đường kính trong (inch) | 3.26 | 1.44 | 2.16 | 2.05 | 2.5 | 1.77 | 2.4 |
| Loại | AW/B | BW/B | NW/B | HW/B | HWT/B | PW/B |
| Đường kính ngoài (mm) | 59.5 | 75.2 | 91.8 | 117.4 | 117.4 | 143.4 |
| Đường kính ngoài (inch) | 2.34 | 2.96 | 3.61 | 4.62 | 4.62 | 5.65 |
| Đường kính trong (mm) | 48.3 | 60.2 | 76 | 99.7 | 99.7 | 123.4 |
| Đường kính trong (inch) | 1.90 | 2.37 | 2.99 | 3.93 | 3.93 | 4.86 |
![]()
![]()
Ứng dụng
Mũi khoan kim cương của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong thăm dò khoáng sản, thăm dò dầu khí, khảo sát địa chất thủy văn và điều tra môi trường. Cho dù khoan mẫu đá hay thực hiện phân tích địa chất, mũi khoan của chúng tôi đều cung cấp các giải pháp chính xác và hiệu quả.
Tính năng sản phẩm
Vật liệu chất lượng cao: Mũi khoan kim cương của chúng tôi được làm từ kim cương công nghiệp cao cấp, đảm bảo hiệu suất vượt trội trong các điều kiện đá và địa chất khác nhau.
Hiệu suất cắt vượt trội: Với kỹ thuật sản xuất tiên tiến và thiết kế khoa học, mũi khoan của chúng tôi có khả năng cắt tuyệt vời, xuyên thủng hiệu quả các lớp đá cứng và cải thiện hiệu quả công việc.
Độ bền cao: Mũi khoan của chúng tôi trải qua quá trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, có khả năng chống mài mòn và chống va đập tuyệt vời, dẫn đến tuổi thọ cao hơn và giảm chi phí thay thế và bảo trì.
Tùy chọn đa dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều thông số kỹ thuật và mẫu mã mũi khoan kim cương khác nhau để đáp ứng nhu cầu của các dự án thăm dò địa chất khác nhau. Cho dù xử lý các lớp đất mềm hay tầng đá cứng, chúng tôi đều cung cấp mũi khoan phù hợp cho dự án của bạn.
![]()
![]()
Công việc thực địa
![]()
Khách hàng ghé thăm![]()
Q1. Nhà máy của bạn ở đâu?
Người liên hệ: Ms. Christina
Tel: +86 15852791862