|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Mẫu số: | AQ,BQ,LTK48,NQ,NQ3,HQ,HQ3,PQ,PQ3 NTW, BTW, HTW | độ cứng: | F1-F12 |
|---|---|---|---|
| Tài sản: | Tẩm | Ngành công nghiệp: | Khảo sát Địa chất |
| Thời hạn thanh toán: | TT hoặc LC | Tên sản phẩm: | Bit lõi kim cương tẩm |
| Loại chủ đề: | Pi, Số liệu, Dcdma, v.v. | Sự liên quan: | Nam/nữ |
| Hoàn thiện bề mặt: | Trơn tru | Vật liệu: | kim cương |
| Gói vận chuyển: | Khỏa thân/Vỏ gỗ/Carten | Đặc điểm kỹ thuật: | PQNQHQNTWHTWNQ3HQ3 |
| Nhãn hiệu: | Tốt nhất | Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Mã HS: | 82071910 | Năng lực sản xuất: | 500000 chiếc / năm |
| Làm nổi bật: | bề mặt bit lõi kim cương,bit lõi kim cương cho các thành tạo bị gãy,bit lõi loại bỏ cắt hiệu quả |
||
Mô tả thêm về Surface Set Diamond Core Bits:
Các ứng dụng đặc biệt: Surface Set Diamond Core Bits được sử dụng trong các ứng dụng khoan chuyên dụng yêu cầu khả năng cắt cụ thể. Ví dụ: trong kỹ thuật địa kỹ thuật, trong đó việc khoan xuyên qua các thành tạo đầy thách thức như đá cứng, đá phiến hoặc vật liệu mài mòn là phổ biến, có thể sử dụng Bits lõi kim cương đặt bề mặt chuyên dụng với độ bền kim cương nâng cao hoặc thành phần ma trận độc đáo. Những mũi khoan đặc biệt này được thiết kế để chịu được các điều kiện khắt khe và mang lại khả năng khoan hiệu quả và chính xác.
Định hướng lõi: Các bit lõi kim cương có thể được thiết kế để cung cấp khả năng định hướng lõi. Định hướng lõi đề cập đến khả năng xác định hướng hoặc sự liên kết của mẫu lõi được chiết xuất để đánh giá chính xác cấu trúc địa chất. Một số Bit lõi kim cương đặt bề mặt kết hợp các tính năng như dấu định hướng hoặc thiết bị giúp căn chỉnh và đánh dấu lõi trong quá trình khoan, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích và giải thích dữ liệu dưới bề mặt sau đó.
Khả năng tương thích của thùng lõi: Các bit lõi kim cương của bộ bề mặt thường được sử dụng cùng với thùng lõi. Thùng lõi là các ống rỗng dùng để thu thập và lấy mẫu lõi khi mũi khoan xuyên qua hệ tầng. Khả năng tương thích giữa mũi khoan và thùng lõi là rất quan trọng để phục hồi lõi hiệu quả. Các nhà sản xuất đảm bảo rằng Surface Set Diamond Core Bits của họ được thiết kế để tương thích với nhiều loại và kích cỡ thùng lõi khác nhau để đảm bảo tích hợp liền mạch và tối ưu hóa quá trình phục hồi lõi.
Dự đoán tuổi thọ của bit: Dự đoán tuổi thọ của Surface Set Diamond Core Bits là một khía cạnh quan trọng của hoạt động khoan. Hiểu được một chút sẽ tồn tại trong bao lâu trước khi nó cần thay thế hoặc tân trang sẽ giúp lập kế hoạch và lập ngân sách cho các dự án khoan. Dự đoán tuổi thọ của mũi khoan liên quan đến việc xem xét các yếu tố như độ cứng của hệ thống, thông số khoan, thiết kế mũi khoan và dữ liệu hiệu suất lịch sử. Bằng cách phân tích các yếu tố này, người vận hành có thể ước tính tuổi thọ dự kiến của bit và lên lịch bảo trì hoặc thay thế tương ứng.
Cấu hình lại bit: Trong một số trường hợp khoan nhất định, Surface Set Diamond Core Bits có thể được cấu hình lại để thích ứng với các điều kiện khoan thay đổi. Việc cấu hình lại này liên quan đến việc sửa đổi cách sắp xếp hoặc mật độ của các viên kim cương trong ma trận bit. Ví dụ, việc tăng mật độ kim cương có thể nâng cao hiệu quả cắt ở các dạng cứng hơn, trong khi việc giảm mật độ kim cương có thể phù hợp với các dạng mềm hơn. Cấu hình lại bit cho phép người vận hành tối ưu hóa hiệu suất cắt của bit dựa trên hình dạng cụ thể gặp phải trong quá trình khoan.
Công nghệ giám sát hiệu suất bit: Các công nghệ tiên tiến được sử dụng để giám sát và phân tích thời gian thực về hiệu suất của Surface Set Diamond Core Bit. Những công nghệ này bao gồm cảm biến hạ cấp, hệ thống đo từ xa và phần mềm thu thập dữ liệu. Với những công cụ này, người vận hành có thể theo dõi các thông số khoan, độ mòn của mũi khoan và các chỉ số hiệu suất khác trong khi hoạt động khoan đang diễn ra. Phân tích dữ liệu thời gian thực cung cấp những hiểu biết có giá trị, cho phép người vận hành thực hiện các điều chỉnh ngay lập tức và tối ưu hóa hiệu quả khoan.
Chứng nhận bit và đảm bảo chất lượng: Surface Set Diamond Core Bits phải tuân theo các quy trình chứng nhận và đảm bảo chất lượng để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của ngành. Các nhà sản xuất thường trải qua các quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất, bao gồm kiểm tra, thử nghiệm vật liệu và đánh giá hiệu suất. Chứng nhận từ các tổ chức được công nhận hoặc việc tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế mang lại sự đảm bảo về chất lượng, độ tin cậy và hiệu suất của mũi khoan.
Đổi mới và hợp tác về bit: Sự đổi mới liên tục trong Surface Set Diamond Core Bits được thúc đẩy bởi sự hợp tác giữa các nhà sản xuất, nhà thầu khoan và người dùng cuối. Phản hồi từ thử nghiệm hiện trường, yêu cầu của khách hàng và xu hướng của ngành góp phần phát triển các thiết kế, vật liệu và công nghệ bit mới. Những nỗ lực hợp tác và chia sẻ kiến thức trong ngành khoan thúc đẩy những tiến bộ trong Surface Set Diamond Core Bits, dẫn đến cải thiện hiệu suất khoan và hiệu quả chi phí.
Surface Set Diamond Core Bits vẫn là một công cụ quan trọng trong nhiều ứng dụng khoan, cho phép khai thác thông tin và tài nguyên địa chất có giá trị. Những tiến bộ liên tục về vật liệu, tối ưu hóa thiết kế, công nghệ giám sát và nỗ lực hợp tác nghiên cứu tiếp tục nâng cao hiệu suất, độ bền và hiệu quả của các bit này, khiến chúng không thể thiếu trong các ngành công nghiệp khác nhau trên toàn thế giới.
![]()
![]()
![]()
Bảng bit lõi kim cương đặt bề mặt
| KHÔNG. | Tiêu chuẩn | Tên | Đường kính ngoài * Đường kính trong(mm) | Đường thủy | Kích thước hạt kim cương |
| dòng Q | |||||
| 1 | AQ | Bit lõi kim cương | 47,7*27,1 | 6 | 16/14 |
| 2 | BQ | Bit lõi kim cương | 59,6*36,5 | 6 | 16/14 |
| 3 | NQ | Bit lõi kim cương | 75,4*47,7 | 6 | 16/14 |
| 4 | NQ3 | Bit lõi kim cương | 75,4*45,2 | 6 | 16/14 |
| 5 | trụ sở chính | Bit lõi kim cương | 95,7*63,6 | 6 | 16/14 |
| 6 | HQ3 | Bit lõi kim cương | 95,7*61,2 | 6 | 16/14 |
| 7 | PQ | Bit lõi kim cương | 122,3*85,1 | 6 | 16/14 |
| 2 | PQ3 | Bit lõi kim cương | 122,3*83 | 6 | 16/14 |
| Bit lõi kim cương đặt bề mặt dòng NW | |||||
| 1 | Tây Bắc | Bit lõi kim cương | 59,6*36,5 | 6 | 16/14 |
| 2 | NWG | Bit lõi kim cương | 75,4*54,8 | 6 | 16/14 |
| MLC series Surface Set Kim cương lõi bit | |||||
| 1 | NMLC | Bit lõi kim cương | 75,4*52,1 | 6 | 16/14 |
| 2 | HMLC | Bit lõi kim cương | 98,9*63,6 | 6 | 16/14 |
| Dòng QTT Bộ bề mặt bit lõi kim cương | |||||
| 1 | NQTT | Bit lõi kim cương | 75,4*45 | 6 | 16/14 |
| 2 | HQTT | Bit lõi kim cương | 95,7*61,1 | 6 | 16/14 |
Câu hỏi thường gặp:
Người liên hệ: Ms. Christina
Tel: +86 15852791862